Quy trình sản xuất thép tấm inox bao gồm các bước chi tiết sau:
Chuẩn bị nguyên liệu:
- Nguyên liệu chính là thép nguyên liệu với thành phần hóa học sắt, crom, niken, và được nhập khẩu từ các quốc gia như Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc.
- Các nguyên liệu khác như kẽm, nhôm, titan được sử dụng để tạo ra các loại thép inox đặc biệt.
Cán thép:
- Thép nguyên liệu được cán thành các tấm thép với độ dày phù hợp theo yêu cầu sản xuất.
Mạ kẽm hoặc mạ nhôm kẽm:
- Tấm thép được mạ kẽm hoặc mạ nhôm kẽm để bảo vệ khỏi tình trạng rỉ sét.
Phủ lớp sơn màu:
- Áp dụng lớp sơn màu để nâng cao tính thẩm mỹ của tấm thép.
Cắt thép:
- Tấm thép được cắt theo kích thước và sóng theo yêu cầu cụ thể.
Kiểm tra chất lượng:
- Tiến hành kiểm tra chất lượng theo các tiêu chuẩn kỹ thuật trước khi đưa sản phẩm ra thị trường.
Các loại thép tấm inox:
Thép inox 304:
- Thành phần hóa học: 18% crom, 8% niken.
- Ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, nội thất, và trang trí.
Thép inox 316:
- Thành phần hóa học: 18% crom, 10% niken, 2% molypden.
- Sử dụng trong môi trường ăn mòn cao như biển, hóa chất.
Thép inox 201:
- Thành phần hóa học: 16% crom, 0,8% niken.
- Giá thành thấp, ứng dụng trong các lĩnh vực không yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn.
Thép inox 430:
- Thành phần hóa học: 17% crom, 0,8% niken.
- Chống ăn mòn trong môi trường khí quyển, sử dụng trong nội thất và trang trí.
Thép tấm inox và ứng dụng của nó
Thép tấm inox là một loại thép chứa crom, giúp nó có khả năng chống ăn mòn cao. Thép tấm inox được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau, bao gồm y tế, xây dựng, công nghiệp, và gia đình.
Bảng báo giá thép tấm
STT | QUY CÁCH | Kg/tấm | Đơn giá vnđ/tấm |
Xuất xứ |
Thép tấm trơn SS400 – Tấm gân chống trượt – Tấm kẽm – Thép lá mỏng – Tấm chịu lực Q345/ A572/A515/ A516 | ||||
Tấm trơn SS400 – 1.5x6m | vnđ/tấm | Xuất xứ | ||
1 | 3x1500x6000mm | 211.95 | 4,005,855 | Trung Quốc/ Hòa Phát/ Fomosa/ Nhật Bản |
2 | 4x1500x6000mm | 282.6 | 5,341,140 | |
3 | 5x1500x6000mm | 353.25 | 6,676,425 | |
4 | 6x1500x6000mm | 423.9 | 8,011,710 | |
5 | 8x1500x6000mm | 565.2 | 10,682,280 | |
6 | 10x1500x6000mm | 706.5 | 13,352,850 | |
7 | 12x1500x6000mm | 847.8 | 16,023,420 | |
8 | 14x1500x6000mm | 989.1 | 18,693,990 | |
9 | 16x1500x6000mm | 1130.4 | 21,364,560 | |
10 | 18x1500x6000mm | 1271.7 | 24,035,130 | |
Tấm trơn SS400 – 2x6m | vnđ/tấm | Xuất xứ | ||
11 | 5x2000x6000mm | 471 | 8,901,900 | Trung Quốc/ Hòa Phát/ Fomosa/ Nhật Bản/ Nga/ Ấn Độ |
12 | 6x2000x6000mm | 565.2 | 10,682,280 | |
13 | 8x2000x6000mm | 753.6 | 14,243,040 | |
14 | 10x2000x6000mm | 942 | 17,803,800 | |
15 | 12x2000x6000mm | 1130.4 | 21,364,560 | |
16 | 14x2000x6000mm | 1318.8 | 24,925,320 | |
17 | 16x2000x6000mm | 1507.2 | 28,486,080 | |
18 | 18x2000x6000mm | 1695.6 | 32,046,840 | |
19 | 20x2000x6000mm | 1884 | 35,607,600 | |
20 | 22x2000x6000mm | 2072.4 | 39,168,360 | |
21 | 25x2000x6000mm | 2355 | 44,509,500 | |
22 | 30x2000x6000mm | 2826 | 53,411,400 | |
23 | 35x2000x6000mm | 3297 | 62,313,300 | |
24 | 40x2000x6000mm | 3768 | 71,215,200 | |
25 | 45x2000x6000mm | 4239 | 80,117,100 | |
26 | 50x2000x6000mm | 4710 | 89,019,000 | |
27 | 55x2000x6000mm | 5181 | 97,920,900 | |
28 | 60x2000x6000mm | 5652 | 106,822,800 | |
29 | 70x2000x6000mm | 6594 | 124,626,600 | |
30 | 80x2000x6000mm | 7536 | 142,430,400 | |
31 | 100x2000x6000mm | 9420 | 178,038,000 | |
Thép lá đen – 1x2m | vnđ/tấm | Xuất xứ | ||
32 | 0.5x1000x2000mm | 7.85 | 172,700 | China / Hòa Phát / Fomosa / Hoa Sen/ Nga/ Ấn Độ |
33 | 0.6x1000x2000mm | 9.42 | 207,240 | |
34 | 0.7x1000x2000mm | 10.99 | 241,780 | |
35 | 0.8x1000x2000mm | 12.56 | 276,320 | |
36 | 0.9x1000x2000mm | 14.13 | 310,860 | |
37 | 1.0x1000x2000mm | 15.70 | 345,400 | |
38 | 1.1x1000x2000mm | 17.27 | 379,940 | |
39 | 1.2x1000x2000mm | 18.84 | 414,480 | |
40 | 1.4x1000x2000mm | 21.98 | 483,560 | |
41 | 1.5x1000x2000mm | 23.55 | 518,100 | |
42 | 1.8x1000x2000mm | 28.26 | 621,720 | |
43 | 2.0x1000x2000mm | 31.40 | 690,800 | |
44 | 2.5x1000x2000mm | 39.25 | 863,500 | |
45 | 2.8x1000x2000mm | 43.96 | 967,120 | |
46 | 3.0x1000x2000mm | 47.10 | 1,036,200 | |
Thép lá đen – 1.25×2.5m | vnđ/tấm | Xuất xứ | ||
47 | 0.5x1250x2500mm | 12.27 | 269,844 | China / Hòa Phát / Fomosa / Hoa Sen |
48 | 0.6x1250x2500mm | 14.72 | 323,813 | |
49 | 0.7x1250x2500mm | 17.17 | 377,781 | |
50 | 0.8x1250x2500mm | 19.63 | 431,750 | |
51 | 0.9x1250x2500mm | 22.08 | 485,719 | |
52 | 1.0x1250x2500mm | 24.53 | 539,688 | |
53 | 1.1x1250x2500mm | 26.98 | 593,656 | |
54 | 1.2x1250x2500mm | 29.44 | 647,625 | |
55 | 1.4x1250x2500mm | 34.34 | 755,563 | |
56 | 1.5x1250x2500mm | 36.80 | 809,531 | |
57 | 1.8x1250x2500mm | 44.16 | 971,438 | |
58 | 2.0x1250x2500mm | 49.06 | 1,079,375 | |
59 | 2.5x1250x2500mm | 61.33 | 1,349,219 | |
60 | 2.8x1250x2500mm | 68.69 | 1,511,125 | |
61 | 3.0x1250x2500mm | 73.59 | 1,619,063 | |
Tấm gân/ chống trượt – 1.5x6m | vnđ/tấm | Xuất xứ | ||
62 | 3x1500x6000mm | 238.95 | 4,659,525 | China / Nhật Bản |
63 | 4x1500x6000mm | 309.6 | 6,037,200 | |
64 | 5x1500x6000mm | 380.25 | 7,414,875 | |
65 | 6x1500x6000mm | 450.9 | 8,792,550 | |
66 | 8x1500x6000mm | 592.2 | 11,547,900 | |
67 | 10x1500x6000mm | 733.5 | 14,303,250 | |
68 | 12x1500x6000mm | 874.8 | 17,058,600 | |
69 | 14x1500x6000mm | 1016.1 | 19,813,950 | |
70 | 16x1500x6000mm | 1157.4 | 22,569,300 | |
71 | 18x1500x6000mm | 1298.7 | 25,324,650 | |
Tấm kẽm – 1.25×2.5m | vnđ/tấm | Xuất xứ | ||
72 | 0.5x1250x2500mm | 12.27 | 306,641 | Hoa Sen/ Hòa Phát/ Nam Kim/ Đông Á/ China/ TVP/ Phương Nam -nhận cắt quy cách |
73 | 0.6x1250x2500mm | 14.72 | 367,969 | |
74 | 0.7x1250x2500mm | 17.17 | 429,297 | |
75 | 0.8x1250x2500mm | 19.63 | 490,625 | |
76 | 0.9x1250x2500mm | 22.08 | 551,953 | |
77 | 1.0x1250x2500mm | 24.53 | 613,281 | |
78 | 1.1x1250x2500mm | 26.98 | 674,609 | |
79 | 1.2x1250x2500mm | 29.44 | 735,938 | |
80 | 1.4x1250x2500mm | 34.34 | 858,594 | |
81 | 1.5x1250x2500mm | 36.80 | 919,922 | |
82 | 1.8x1250x2500mm | 44.16 | 1,103,906 | |
83 | 2.0x1250x2500mm | 49.06 | 1,226,563 | |
84 | 2.5x1250x2500mm | 61.33 | 1,533,203 | |
85 | 2.8x1250x2500mm | 68.69 | 1,717,188 | |
86 | 3.0x1250x2500mm | 73.59 | 1,839,844 | |
Các loại thép tấm chịu nhiệt A515 – A516/ chịu lực A572 – Q345 – Q355 / chống mài mòn Hardox và hàng quy cách theo bản vẽ- Quý khách vui lòng liên hệ hotline | ||||
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 091 816 8000 – 0907 6666 51 – 0907 6666 50 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! |
Cấu tạo thép tấm inox
Thép tấm inox được hình thành từ một số nguyên tố hóa học quan trọng bao gồm:
- Crom (Chromium): Crom là thành phần quan trọng nhất tạo nên khả năng chống ăn mòn của thép inox.
- Niken (Nickel): Niken cung cấp độ bền và độ dẻo cho thép inox.
- Mangan (Manganese): Mangan cung cấp độ cứng và khả năng chống mài mòn.
- Silic (Silicon): Silic cung cấp độ bền và khả năng chịu nhiệt.
- Photpho (Phosphorus): Photpho cung cấp độ bền và khả năng chịu lực.
- Sulfur (Sulfur): Sulfur cung cấp tính đàn hồi.
Phân loại thép tấm inox
Thép tấm inox được phân loại dựa trên thành phần hóa học và cấu trúc tinh thể, bao gồm:
- Thép tấm inox ferrite: Chứa từ 12% đến 27% crom, có khả năng chống ăn mòn tốt, nhưng không có tính từ tính.
- Thép tấm inox austenic: Chứa từ 17% đến 27% crom và 8% đến 12% niken, có khả năng chống ăn mòn tốt, có tính từ tính và dễ gia công.
- Thép tấm inox martensitic: Chứa từ 12% đến 18% crom và 0,1% đến 0,3% carbon, có khả năng chống ăn mòn tốt và tính từ tính.
- Thép tấm inox duplex: Chứa từ 22% đến 27% crom, 4% đến 6% niken và 2% đến 3% molypden, có khả năng chống ăn mòn tốt và tính từ tính.
Ứng dụng thép tấm inox
Thép tấm inox được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, bao gồm:
- Y tế: Sản xuất các dụng cụ phẫu thuật, thiết bị y tế như bồn rửa tay, chậu rửa.
- Nhà bếp: Sản xuất thiết bị nhà bếp như bồn rửa, lò nướng, và bếp từ.
- Xây dựng: Sản xuất cửa, cầu thang, và các sản phẩm xây dựng khác.
- Công nghiệp: Sử dụng trong công nghiệp hóa chất và thực phẩm do tính chất chống ăn mòn cao.
Ưu điểm và Nhược điểm thép tấm inox
Ưu điểm của thép tấm inox bao gồm khả năng chống ăn mòn cao, độ bền cao, khả năng gia công dễ dàng và tính thẩm mỹ cao. Tuy nhiên, nó có giá thành cao hơn so với một số loại thép khác và có khả năng dẫn nhiệt cao.
Lựa chọn thép tấm inox
Lựa chọn loại thép tấm inox thích hợp phụ thuộc vào nhu cầu cụ thể của bạn. Nếu bạn cần khả năng chống ăn mòn cao, bạn có thể xem xét các loại thép inox ferrite, austenic hoặc duplex. Nếu bạn cần tính từ tính, bạn có thể chọn thép inox ferrite hoặc martensitic.
Tại Thép Trí Việt, chúng tôi là một trong những nhà cung cấp hàng đầu sắt thép xây dựng tại Việt Nam.
Chúng tôi cung cấp một loạt các sản phẩm thép đa dạng như thép hình, thép hộp, thép ống, thép tấm, tôn, thép cuộn, xà gồ và sắt thép xây dựng.
-
Thép hình: Thép hình có các tiết diện hình chữ nhật, chữ I, chữ U, chữ H, và nhiều loại khác. Chúng được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng và công nghiệp. Tại Thép Trí Việt, chúng tôi sản xuất thép hình từ thép cán nóng hoặc thép cán nguội với độ dày từ 2mm đến 100mm và kích thước từ 100mm đến 1000mm.
-
Thép hộp: Thép hộp có tiết diện hình hộp chữ nhật hoặc vuông và cũng được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và công nghiệp. Tại Thép Trí Việt, chúng tôi sản xuất thép hộp từ thép cán nóng hoặc thép cán nguội với độ dày từ 1mm đến 15mm và kích thước từ 10mm đến 200mm.
-
Thép ống: Thép ống có tiết diện hình tròn hoặc hình oval và được sử dụng trong xây dựng và công nghiệp. Tại Thép Trí Việt, chúng tôi sản xuất thép ống từ thép cán nóng hoặc thép cán nguội với độ dày từ 1mm đến 15mm và kích thước từ 10mm đến 200mm.
-
Thép tấm: Thép tấm có tiết diện phẳng và rất phổ biến trong xây dựng và công nghiệp. Tại Thép Trí Việt, chúng tôi sản xuất thép tấm từ thép cán nóng hoặc thép cán nguội với độ dày từ 1mm đến 100mm và kích thước từ 1m đến 12m.
-
Tôn: Tôn là loại thép mỏng với độ dày từ 0,3mm đến 2mm và cũng được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và công nghiệp. Tại Thép Trí Việt, chúng tôi sản xuất nhiều loại tôn, bao gồm tôn mạ kẽm, tôn mạ màu và tôn lạnh.
-
Thép cuộn: Thép cuộn là thép được cuộn tròn và cũng thường được sử dụng trong xây dựng và công nghiệp. Tại Thép Trí Việt, chúng tôi sản xuất thép cuộn từ thép cán nóng hoặc thép cán nguội với độ dày từ 1mm đến 100mm và kích thước từ 1m đến 12m.
-
Xà gồ: Xà gồ là thép có hình dạng thanh chữ C hoặc chữ U, thường được sử dụng làm khung xương trong xây dựng. Tại Thép Trí Việt, chúng tôi sản xuất xà gồ từ thép cán nóng hoặc thép cán nguội với độ dày từ 1mm đến 15mm và kích thước từ 10mm đến 200mm.
-
Sắt thép xây dựng: Sắt thép xây dựng được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng và có nhiều loại, bao gồm sắt thanh, sắt cuộn, sắt hộp, sắt ống, và nhiều loại khác. Tại Thép Trí Việt, chúng tôi sản xuất sắt thép xây dựng từ thép cán nóng hoặc thép cán nguội với độ dày từ 1mm đến 100mm và kích thước từ 1m đến 12m.
Lý do lựa chọn Thép Trí Việt:
Chúng tôi cam kết mang đến cho bạn những lợi ích sau khi lựa chọn sản phẩm tại Thép Trí Việt:
- Sản phẩm chất lượng cao: Chúng tôi luôn đảm bảo sản phẩm chất lượng cao.
- Giá cả cạnh tranh: Cam kết giá cả cạnh tranh nhất trên thị trường.
- Dịch vụ hậu mãi tốt: Hỗ trợ khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
- Đa dạng mẫu mã: Sản phẩm đa dạng để đáp ứng mọi nhu cầu.
- Giao hàng nhanh chóng: Hệ thống kho bãi rộng rãi, giao hàng nhanh chóng.
Với những lợi ích này, Thép Trí Việt là sự lựa chọn tốt và uy tín cho các dự án xây dựng của bạn. Đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi để biết thêm chi tiết và đặt hàng.
Gợi ý 10 câu hỏi và câu trả lời mới nhất về: Thép tấm inox
✅ Thép tấm inox là gì và có những thành phần chính nào?
⭕⭕⭕ Thép tấm inox là một loại thép không gỉ, thường được làm từ hỗn hợp chủ yếu của sắt, chrom, nickel và các thành phần khác.
✅ Ưu điểm chính của việc sử dụng thép tấm inox trong xây dựng là gì?
⭕⭕⭕ Thép tấm inox có khả năng chống ăn mòn, chống oxi hóa và có độ bền cao, làm cho nó thích hợp cho các ứng dụng xây dựng trong điều kiện khắc nghiệt.
✅ Tính chất cơ lý và cơ học của thép tấm inox là như thế nào?
⭕⭕⭕ Thép tấm inox thường có độ cứng và độ co giãn cao, cùng với khả năng chống biến dạng và giữ độ bền.
✅ Ứng dụng phổ biến của thép tấm inox trong ngành công nghiệp là gì?
⭕⭕⭕ Thép tấm inox được sử dụng trong sản xuất máy móc, ngành thực phẩm, y tế, và nhiều ứng dụng khác vì tính chất không gỉ và vệ sinh.
✅ Làm thế nào để bảo quản và bảo dưỡng thép tấm inox để giữ cho nó luôn bền và sáng bóng?
⭕⭕⭕ Để bảo quản thép tấm inox, có thể sử dụng các sản phẩm chăm sóc chuyên dụng và tránh sử dụng các chất tẩy mạnh có thể làm mất độ bền của nó.
✅ Thép tấm inox có khả năng chống ăn mòn tốt nhưng liệu nó có thích hợp cho môi trường biển không?
⭕⭕⭕ Có, thép tấm inox thường được ưa chuộng trong môi trường biển vì khả năng chống ăn mòn cao và không bị ảnh hưởng bởi muối biển.
✅ Tính chất điện từ của thép tấm inox có ảnh hưởng đến các ứng dụng điện tử không?
⭕⭕⭕ Thép tấm inox thường có khả năng chống tĩnh điện và không dẫn điện tốt, giúp nó thích hợp trong các ứng dụng điện tử.
✅ Tại sao thép tấm inox thường được sử dụng trong các dự án kiến trúc và trang trí nội thất?
⭕⭕⭕ Với vẻ ngoại hình sang trọng, khả năng chống ăn mòn và dễ chế tạo, thép tấm inox thường được sử dụng để tạo điểm nhấn trong kiến trúc và trang trí.
✅ Thép tấm inox có thể tái chế được không và liệu việc tái chế có ảnh hưởng đến chất lượng của nó không?
⭕⭕⭕ Thép tấm inox có thể tái chế, và quá trình tái chế thường không ảnh hưởng đáng kể đến chất lượng của nó.
✅ Có những tiêu chuẩn nào cần tuân theo khi sản xuất thép tấm inox?
⭕⭕⭕ Việc sản xuất thép tấm inox thường cần tuân theo các tiêu chuẩn chất lượng và an toàn nhất định, chẳng hạn như ASTM hay ISO.
Thông tin mua hàng:
CÔNG TY TÔN THÉP TRÍ VIỆT
Văn phòng: 43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Địa chỉ 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức – TPHCM
Địa chỉ 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp – TPHCM
Địa chỉ 3: 16F Đường 53 – Phường Tân Phong – Quận 7 – TPHCM
Địa chỉ 4: 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa – Q. Tân phú – TPHCM
Địa chỉ 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao – TP Thuận An – Bình Dương
Hotline mua hàng: 091 816 8000 – 0907 6666 51 – 0907 6666 50
Email: theptriviet@gmail.com
Miễn phí giao hàng trong bán kính 500km với đơn hàng số lượng lớn