Thép tròn đặc S275/S275JR/S275JO là một loại thép tròn có mác thép S275, trong đó S275, S275JR và S275JO là một số biến thể khác nhau của mác thép này. Dưới đây là một số thông tin về mác thép và ứng dụng thông thường của chúng:

  1. Mác thép S275: Mác thép S275 thường được hiểu là thép đặc biệt dùng trong công trình xây dựng và là một trong những mác thép cơ bản phổ biến. Nó được sử dụng để làm kết cấu trong xây dựng, cầu đường, thiết kế máy móc và các ứng dụng khác. Thép mác S275 thường có độ cứng trung bình và khả năng chịu lực tốt.

  2. S275JR: S275JR là một biến thể cụ thể của mác thép S275. Thường được hiểu là S275JR đề cập đến mác thép S275 chất lượng cơ học cụ thể, thường là dạng cán nóng. Sử dụng chính của S275JR là trong các kết cấu xây dựng.

  3. S275JO: S275JO cũng là một biến thể của mác thép S275. Nó thường có các tính năng cơ học cụ thể khác nhau so với S275JR và có khả năng chịu lực khá tốt. S275JO thường được sử dụng trong các ứng dụng kết cấu cầu, nhà xưởng, và các công trình xây dựng khác.

Những loại thép tròn đặc này thường có đường kính khác nhau và có thể được tùy chỉnh theo yêu cầu cụ thể của dự án. Chúng thường được sử dụng để tạo ra các chi tiết kết cấu hoặc các bộ phận máy móc trong các ngành công nghiệp khác nhau, đặc biệt là trong ngành xây dựng và chế tạo.

bang gia thep tron dac lap dac cty tri viet 2

Những đặc điểm nổi bật của Thép Tròn Đặc S275/S275JR/S275JO

❤️Báo giá Thép Tròn Đặc S275/S275JR/S275JO hôm nay ✅Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
❤️Vận chuyển tận nơi ✅Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
❤️Đảm bảo chất lượng ✅Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
❤️Tư vấn miễn phí ✅Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
❤️Hỗ trợ về sau ✅Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Thép Tròn Đặc S275/S275JR/S275JO, đa dạng với nhiều kích thước và được phân phối tại Tôn thép Trí Việt. Báo giá theo khối lượng sẽ được chúng tôi hỗ trợ chi tiết theo yêu cầu từ phía khách hàng. Giao hàng đúng giờ hẹn, công ty uôn cam kết nguồn thép tròn đặc chất lượng chính hãng, hàng còn mới 100%, nguyên vẹn chưa qua sử dụng

Thép Tròn Đặc S275/S275JR/S275JO

Sản phẩm thép tròn đặc được Kho thép Trí Việt nhập khẩu trong nước và ngoài lớn. Cung ứng nguồn thép đầy đủ số lượng. Những thông tin chi tiết về Thép Tròn Đặc S275/S275JR/S275JO được nêu chi tiết sau đây:

Chất liệu:

S275/ S275JR / S275JO, S235JRG1/S235JRG2, S275J2G3/S275J2G4…SNCM439, S45C, C45, CT3, SKD11, 2083, SCR440, SCM420

Tiêu chuẩn:

GB/T3087 – GB/T9948 – DIN1.1191 – DIN 1.1201 – ASTM A36 – JIS G4051 – JIS G4160 – KS D3752 – EN10025 – EN10083 

Kích thước:

Đường kính : Φ6 mm – Φ610mm

Chiều dài : 3m>12m

Hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Xuất xứ :

Trung Quốc- Hàn Quốc – Nhật – Đài Loan – Châu Âu…..vv

Công dụng:

Thép Tròn Đặc S275/S275JR/S275JO: 

S275 là một loại thép có chứa hàm lượng carbon rất phổ biến thích hợp cho nhiều kỹ thuật tổng hợp và cấu trúc

các ứng dụng. Được cung cấp như là thép hợp kim cán nóng không hợp kim. Ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp xây dựng dân dụng, bảo trì các máy móc thiết bị

gia thep tron dac cty tri viet 2

Thành  phần hóa học: Thép Tròn Đặc S275/S275JR/S275JO

Cấu tạo bao gồm các nguyên tố hóa học sau: C, Mn, Si, P, S, N, Cu

  C
max
%
Mn
max
%
Si max
%
P max
%
S max
%
N max
%
Cu max
%
khác CEV
max
%
 
S275JR
                 
≤16 >16
≤40
>40               ≤30 >30
≤40
>40
≤125
0,21 0,21 0,22 1,50 0,040 0,040 0,012 0,55 0,40 0,40 0,42

Cơ lý tính: Thép Tròn Đặc S275/S275JR/S275JO

S275JR Sức cong  MPa Sức căng Mpa Điều kiện test
Độ dày danh nghĩa (mm) Độ dày danh nghĩa(mm) Nhiệt độ Min. absorbed energy
≤16 >16 >40 >63 >80 >3 >63 >100 °C J
≤40 ≤63 ≤80 ≤100 ≤100 ≤100 ≤125
275 265 255 245 235 410-560 21 19 20 27

Bảng Báo Giá Thép Tròn Đặc được sử dụng trong các ngành cơ khí, chế tạo máy

Công ty Tôn thép Trí Việt xin cập nhật bảng báo giá thép tròn đặc mới nhất được chúng tôi tổng hợp trong ngày hôm nay. Do sức mua ngày càng lớn nên giá cả có nhiều sự cạnh tranh. Đến với kho thép chúng tôi, bạn sẽ được hưởng nhiều ưu đãi có lợi, cùng nhiều chiết khấu hấp dẫn

THÉP TRÒN ĐẶC
STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) MÃ SẢN PHẨM STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)
1 Thép tròn đặc Ø6 0.22 Thép tròn đặc  46 Thép tròn đặc Ø155 148.12
2 Thép tròn đặc Ø8 0.39 Thép tròn đặc  47 Thép tròn đặc Ø160 157.83
3 Thép tròn đặc Ø10 0.62 Thép tròn đặc  48 Thép tròn đặc Ø170 178.18
4 Thép tròn đặc Ø12 0.89 Thép tròn đặc  49 Thép tròn đặc Ø180 199.76
5 Thép tròn đặc Ø14 1.21 Thép tròn đặc  50 Thép tròn đặc Ø190 222.57
6 Thép tròn đặc Ø16 1.58 Thép tròn đặc  51 Thép tròn đặc Ø200 246.62
7 Thép tròn đặc Ø18 2.00 Thép tròn đặc  52 Thép tròn đặc Ø210 271.89
8 Thép tròn đặc Ø20 2.47 Thép tròn đặc  53 Thép tròn đặc Ø220 298.40
9 Thép tròn đặc Ø22 2.98 Thép tròn đặc  54 Thép tròn đặc Ø230 326.15
10 Thép tròn đặc Ø24 3.55 Thép tròn đặc  55 Thép tròn đặc Ø240 355.13
11 Thép tròn đặc Ø25 3.85 Thép tròn đặc  56 Thép tròn đặc Ø250 385.34
12 Thép tròn đặc Ø26 4.17 Thép tròn đặc  57 Thép tròn đặc Ø260 416.78
13 Thép tròn đặc Ø28 4.83 Thép tròn đặc  58 Thép tròn đặc Ø270 449.46
14 Thép tròn đặc Ø30 5.55 Thép tròn đặc  59 Thép tròn đặc Ø280 483.37
15 Thép tròn đặc Ø32 6.31 Thép tròn đặc  60 Thép tròn đặc Ø290 518.51
16 Thép tròn đặc Ø34 7.13 Thép tròn đặc  61 Thép tròn đặc Ø300 554.89
17 Thép tròn đặc Ø35 7.55 Thép tròn đặc  62 Thép tròn đặc Ø310 592.49
18 Thép tròn đặc Ø36 7.99 Thép tròn đặc  63 Thép tròn đặc Ø320 631.34
19 Thép tròn đặc Ø38 8.90 Thép tròn đặc  64 Thép tròn đặc Ø330 671.41
20 Thép tròn đặc Ø40 9.86 Thép tròn đặc  65 Thép tròn đặc Ø340 712.72
21 Thép tròn đặc Ø42 10.88 Thép tròn đặc  66 Thép tròn đặc Ø350 755.26
22 Thép tròn đặc Ø44 11.94 Thép tròn đặc  67 Thép tròn đặc Ø360 799.03
23 Thép tròn đặc Ø45 12.48 Thép tròn đặc  68 Thép tròn đặc Ø370 844.04
24 Thép tròn đặc Ø46 13.05 Thép tròn đặc  69 Thép tròn đặc Ø380 890.28
25 Thép tròn đặc Ø48 14.21 Thép tròn đặc  70 Thép tròn đặc Ø390 937.76
26 Thép tròn đặc Ø50 15.41 Thép tròn đặc  71 Thép tròn đặc Ø400 986.46
27 Thép tròn đặc Ø52 16.67 Thép tròn đặc  72 Thép tròn đặc Ø410 1,036.40
28 Thép tròn đặc Ø55 18.65 Thép tròn đặc  73 Thép tròn đặc Ø420 1,087.57
29 Thép tròn đặc Ø60 22.20 Thép tròn đặc  74 Thép tròn đặc Ø430 1,139.98
30 Thép tròn đặc Ø65 26.05 Thép tròn đặc  75 Thép tròn đặc Ø450 1,248.49
31 Thép tròn đặc Ø70 30.21 Thép tròn đặc  76 Thép tròn đặc Ø455 1,276.39
32 Thép tròn đặc Ø75 34.68 Thép tròn đặc  77 Thép tròn đặc Ø480 1,420.51
33 Thép tròn đặc Ø80 39.46 Thép tròn đặc  78 Thép tròn đặc Ø500 1,541.35
34 Thép tròn đặc Ø85 44.54 Thép tròn đặc  79 Thép tròn đặc Ø520 1,667.12
35 Thép tròn đặc Ø90 49.94 Thép tròn đặc  80 Thép tròn đặc Ø550 1,865.03
36 Thép tròn đặc Ø95 55.64 Thép tròn đặc  81 Thép tròn đặc Ø580 2,074.04
37 Thép tròn đặc Ø100 61.65 Thép tròn đặc  82 Thép tròn đặc Ø600 2,219.54
38 Thép tròn đặc Ø110 74.60 Thép tròn đặc  83 Thép tròn đặc Ø635 2,486.04
39 Thép tròn đặc Ø120 88.78 Thép tròn đặc  84 Thép tròn đặc Ø645 2,564.96
40 Thép tròn đặc Ø125 96.33 Thép tròn đặc  85 Thép tròn đặc Ø680 2,850.88
41 Thép tròn đặc Ø130 104.20 Thép tròn đặc  86 Thép tròn đặc Ø700 3,021.04
42 Thép tròn đặc Ø135 112.36 Thép tròn đặc  87 Thép tròn đặc Ø750 3,468.03
43 Thép tròn đặc Ø140 120.84 Thép tròn đặc  88 Thép tròn đặc Ø800 3,945.85
44 Thép tròn đặc Ø145 129.63 Thép tròn đặc  89 Thép tròn đặc Ø900 4,993.97
45 Thép tròn đặc Ø150 138.72 Thép tròn đặc  90 Thép tròn đặc Ø1000 6,165.39

Quy trình báo giá thép tròn đặc tại kho thép Trí Việt

  • Bước 1 : Bộ phận hỗ trợ tư vấn và chốt đơn hàng qua hotline: 091 816 8000 – 0907 6666 51 – 0907 137 555 – 0949 286 777
  • Bước 2 : Báo giá thép tròn đặc theo khối lượng yêu cầu.
  • Bước 3 : Sau khi 2 bên thống nhất về giá cả, khối lượng, thời gian, cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán thì 2 bên tiến hành làm hợp đồng. Với những đơn hàng nhỏ có thể bỏ qua bước làm hợp đồng.
  • Bước 4: Bên mua đặt cọc thanh toán một nửa số hàng. Khi hàng hóa được vận chuyển đến tận nơi thì khách hàng thanh toán số dư còn lại cho chúng tôi
  • Bước 5 : Qúy khách kiểm định nguồn hàng, chúng tôi xuất hóa đơn cùng các giấy tờ liên quan.

gia thep tron tron cty tri viet 2

Phân loại thép Tròn đặc như thế nào?

Thép Tròn đặc là một loại thép có tiết diện hình tròn và được sản xuất từ nhiều loại thép như CT3, Q235B, A36,… Thép Tròn đặc được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng và nhà xưởng.

Thép Tròn đặc thường được phân loại dựa trên một số tiêu chí quan trọng sau:

  1. Theo mác thép: Thép Tròn đặc được sản xuất từ nhiều mác thép khác nhau, ví dụ như CT3, Q235B, A36,… Mác thép càng cao thường đồng nghĩa với độ bền, độ cứng và khả năng chịu lực cao hơn.

  2. Theo đường kính: Thép Tròn đặc có nhiều đường kính khác nhau, trong khoảng từ 10mm đến 300mm. Đường kính càng lớn, tiết diện của thép càng lớn, và khả năng chịu lực cũng cao hơn.

  3. Theo chiều dài: Thép Tròn đặc có sẵn trong nhiều chiều dài khác nhau, từ 6m đến 12m. Chiều dài càng lớn, khối lượng của thép càng nhiều.

  4. Theo độ dày: Thép Tròn đặc có nhiều độ dày khác nhau, từ 4mm đến 20mm. Độ dày càng lớn, tiết diện của thép càng lớn, và khả năng chịu lực cũng cao hơn.

Dưới đây là một số ví dụ về các loại thép Tròn đặc phổ biến:

  • Thép Tròn đặc CT3: Thép này được sản xuất từ mác thép CT3 và có độ bền trung bình, thích hợp cho các công trình xây dựng dân dụng.

  • Thép Tròn đặc Q235B: Thép này được sản xuất từ mác thép Q235B và có độ bền cao, thích hợp cho các công trình xây dựng công nghiệp.

  • Thép Tròn đặc A36: Thép này được sản xuất từ mác thép A36 và có độ bền cao, thích hợp cho các công trình xây dựng cầu đường, nhà xưởng.

Khi chọn loại thép Tròn đặc phù hợp, cần xem xét những yếu tố sau:

  1. Ứng dụng: Loại thép Tròn đặc cần phù hợp với mục đích sử dụng, bao gồm mác thép, đường kính, chiều dài và độ dày.

  2. Khả năng chịu lực: Loại thép Tròn đặc cần phù hợp với tải trọng mà công trình sẽ phải chịu đựng.

  3. Giá thành: Giá thành của thép Tròn đặc thường phụ thuộc vào loại thép, kích thước và độ dày, vì vậy cần xem xét ngân sách để lựa chọn loại thép phù hợp.

thep tron tron tai cty tri viet 1

Các dịch vụ lớn tại kho thép Trí Việt – Trí Việt bao gồm những dịch vụ nào?

Xây dựng hệ thống cung ứng hàng hóa rộng rãi, chất lượng tối ưu:

– Công ty chúng tôi chuyên cung cấp tất cả các mặt hàng về sắt thép xây dựng: thép hộp, thép ống, thép tròn trơn, thép tấm, tôn, xà gồ,.. của nhiều hãng nổi tiếng như: Việt Nhật, Pomina, Hòa Phát, Trí Việt,..

– Dịch vụ vận chuyển sắt thép đến tận công trình với số lượng đầy đủ

– Dịch vụ tư vấn và đưa ra các giải pháp cho việc sử dụng sắt thép để phát huy công năng, hiệu quả

Những câu hỏi liên quan đến thép tròn đặc

Vì sao cần chọn mua thép tròn đặc chất lượng tốt?

Mỗi công trình xây dựng điều phải đảm bảo nghiêm ngặt các chỉ tiêu về xây dựng như: khả năng chịu lực, độ bền vật tư tốt, chống va đập, chống lại tác động từ môi trường,… Nếu chọn lựa phải các loại thép tròn đặc kém chất lượng thì công trình sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng về sau. Lúc đó, bạn phải mất thời gian và chi phí để xây dựng lại

Sử dụng thép tròn đặc có tốt không?

Sử dụng thép tròn đặc trong các công trình yêu cầu về độ chịu lực rất tốt. Ngoài lĩnh vực xây dựng công trình ra, thì thép tròn đặc còn được sử dụng trong ngành hàng hải, chế tạo chi tiết máy, giàn khoan, chế tạo ô tô,..

Kho Thép Trí Việt: Nơi Tạo Nên Sự Đa Dạng và Chất Lượng cho Các Sản Phẩm Thép Xây Dựng

Trong ngành xây dựng và công nghiệp, thép đã và đang đóng một vai trò không thể thiếu trong việc xây dựng các công trình chất lượng và bền vững. Với sự đa dạng về các loại sản phẩm như thép hìnhthép hộpthép ốngthép tấmtônthép cuộnxà gồ và sắt thép xây dựng Kho Thép Trí Việt đã khẳng định vị trí của mình như một địa chỉ uy tín cung cấp các giải pháp thép đáng tin cậy cho ngành xây dựng.

1. Sự Đa Dạng Về Sản Phẩm, Đáp Ứng Mọi Nhu Cầu

Tôn Thép Trí Việt tự hào là một nguồn cung cấp hàng đầu cho các sản phẩm thép xây dựng đa dạng, bao gồm thép hình, thép hộp, thép ống, thép cuộn, thép tấm, tôn, xà gồ và sắt thép xây dựng. Với một kho hàng phong phú, họ có thể đáp ứng mọi nhu cầu từ những công trình nhỏ cho đến các dự án quy mô lớn.

2. Chất Lượng Sản Phẩm Được Đảm Bảo

Sự cam kết về chất lượng tại Kho Thép Trí Việt đã tạo nên lòng tin từ phía khách hàng. Các loại thép hình, thép hộp, thép ống, thép cuộn, thép tấm, tôn, xà gồ và sắt thép xây dựng đều tuân theo các tiêu chuẩn nghiêm ngặt, đảm bảo tính bền vững và an toàn cho mọi công trình xây dựng.

3. Đội Ngũ Tư Vấn Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp, Hiểu Biết

Với đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm và kiến thức sâu rộ về ngành thép, Thép Trí Việt không chỉ là nơi cung cấp sản phẩm mà còn là đối tác tư vấn đáng tin cậy. Họ sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn loại thép phù hợp nhất với từng dự án xây dựng.

4. Dịch Vụ Giao Hàng Tiện Lợi, Đáng Tin Cậy

Công ty Thép Trí Việt cung cấp dịch vụ giao hàng hiệu quả và đáng tin cậy. Việc giao hàng đúng hẹn giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và công sức, đảm bảo tiến độ dự án xây dựng.

Sáng Chinh Steel - Nhà cung cấp thép uy tín
Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phúc Lộc Tài, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Translate »
zalo
zalo
DMCA
PROTECTED
Translate »